slam
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈslæm/
US/ˈslæm/
giọng máy của trình duyệt
slam nghĩa là tiếng cửa đóng sầm, sự ăn hầu hết, sự ăn hết, đóng sầm.
Nghĩa của slam
Danh từ
- Tiếng cửa đóng sầm.
- Sự ăn hầu hết, sự ăn hết (quân bài đối phương).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) lời phê bình gay gắt, lời đả kích đao to búa lớn.
Ngoại động từ
- Đóng sầm (cửa).
- to slam the door on somebodyđóng cửa sầm một cái vào mặt ai
- Ném phịch (vật gì, xuống bàn...).
- Từ lóng Thắng một cách dễ dàng.
- Giội, nã (đạn đại bác).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) phê bình gay gắt, đả kích kịch liệt.
Nội động từ
- Đóng sầm, rập mạnh (cửa).
Dạng từ của slam
| Ngôi thứ ba số ít | slams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | slamming |
| Quá khứ phân từ | slammed |
| Quá khứ | slammed |
| Số nhiều | slams |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slam
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của slam
Câu hỏi thường gặp
slam nghĩa là gì?
slam (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tiếng cửa đóng sầm, sự ăn hầu hết, sự ăn hết, đóng sầm.
slam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của slam: giọng Anh (UK) /ˈslæm/, giọng Mỹ (US) /ˈslæm/.