TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slam

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈslæm/ US/ˈslæm/ giọng máy của trình duyệt

slam nghĩa là tiếng cửa đóng sầm, sự ăn hầu hết, sự ăn hết, đóng sầm.

Nghĩa của slam

Danh từ

  1. Tiếng cửa đóng sầm.
  2. Sự ăn hầu hết, sự ăn hết (quân bài đối phương).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) lời phê bình gay gắt, lời đả kích đao to búa lớn.

Ngoại động từ

  1. Đóng sầm (cửa).
    • to slam the door on somebodyđóng cửa sầm một cái vào mặt ai
  2. Ném phịch (vật gì, xuống bàn...).
  3. Từ lóng Thắng một cách dễ dàng.
  4. Giội, nã (đạn đại bác).
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) phê bình gay gắt, đả kích kịch liệt.

Nội động từ

  1. Đóng sầm, rập mạnh (cửa).

Dạng từ của slam

Ngôi thứ ba số ítslams
Hiện tại phân từ (-ing)slamming
Quá khứ phân từslammed
Quá khứslammed
Số nhiềuslams

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slam

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của slam

Câu hỏi thường gặp

slam nghĩa là gì?

slam (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tiếng cửa đóng sầm, sự ăn hầu hết, sự ăn hết, đóng sầm.

slam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slam: giọng Anh (UK) /ˈslæm/, giọng Mỹ (US) /ˈslæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.