TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giai thoại tiếng Anh là gì?

"giai thoại" trong tiếng Anh là anecdote (danh từ), anecdotage (danh từ), anecdotal (tính từ).

anecdote Danh từ

UK/ˈæn.ɪkˌdəʊt/US/ˈæn.ɪkˌdoʊt/

Nghĩa: Chuyện vặt, giai thoại.

Xem đầy đủ từ "anecdote": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anecdotage Danh từ

US/ˈæ.nɪk.ˌdoʊ.tɪdʒ/

Nghĩa: Chuyện vặt, giai thoại.

Xem đầy đủ từ "anecdotage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anecdotal Tính từ

US/ˌæ.nɪk.ˈdoʊ.tᵊl/

Nghĩa: Chuyện vặt, (thuộc) giai thoại; có tính chất chuyện vặt, có tính chất giai thoại.

Xem đầy đủ từ "anecdotal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phase Danh từ

UK/feɪz/US/feɪz/

Nghĩa: Giai thoại, thời kỳ (phát triển, biến đổi).

Xem đầy đủ từ "phase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giai thoại tiếng Anh là gì?

"giai thoại" trong tiếng Anh là anecdote (danh từ), anecdotage (danh từ), anecdotal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.