TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gom góp tiếng Anh là gì?

"gom góp" trong tiếng Anh là collect (động từ), gather (động từ), accumulate.

collect Động từ

UK/kəˈlɛkt/US/kəˈlɛkt/ giọng người thật

Nghĩa: thu thập, gom góp

Xem đầy đủ từ "collect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gather Động từ

UK/ˈɡæðə/US/ˈɡæðɚ/ giọng người thật

Nghĩa: gom, gom góp

Xem đầy đủ từ "gather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accumulate

UK/əˈkjuːmjʊˌleɪt/US/əˈkju.mjəˌleɪt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "accumulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gom góp tiếng Anh là gì?

"gom góp" trong tiếng Anh là collect (động từ), gather (động từ), accumulate.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "collect": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "gather": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "accumulate": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.