Hàng ngày tiếng Anh là gì?
"hàng ngày" trong tiếng Anh là daily (tính từ), many, consecutive.
daily Tính từ
UK/ˈdeɪli/US/ˈdeɪli/
Nghĩa: hàng ngày, hằng ngày, mỗi ngày
- Use it daily.Sử dụng nó hàng ngày.
- The team is trained daily.Đội ngũ được huấn luyện hàng ngày.
many
UK/ˈmɛni/US/ˈmɛni/
consecutive
UK/kənˈsɛkjʊtɪv/US/kənˈsɛkjʊtɪv/
Câu hỏi thường gặp
Hàng ngày tiếng Anh là gì?
"hàng ngày" trong tiếng Anh là daily (tính từ), many, consecutive.