TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hành chính tiếng Anh là gì?

"hành chính" trong tiếng Anh là administrative (tính từ), administration (danh từ), executive (tính từ).

administrative Tính từ

UK/ədˈmɪn.ɪ.stɹə.tɪv/US/ədˈmɪn.əˌstɹeɪ.tɪv/

Nghĩa: Hành chính, (thuộc) quản trị.

Xem đầy đủ từ "administrative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

administration Danh từ

UK/ədˌmɪn.ɪˈstɹeɪ.ʃən/US/ədˌmɪn.əˈstɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: hành chính

Xem đầy đủ từ "administration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

executive Tính từ

UK/ɪɡˈzɛkjʊtɪv/US/ɪɡˈzɛkjətɪv/

Nghĩa: Hành chính.

  • an executive positionchức vị hành chính

Xem đầy đủ từ "executive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hành chính tiếng Anh là gì?

"hành chính" trong tiếng Anh là administrative (tính từ), administration (danh từ), executive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.