TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hào quang tiếng Anh là gì?

"hào quang" trong tiếng Anh là aureole (danh từ), halo (danh từ), aureola (danh từ).

aureole Danh từ

UK/ˈɔː.ɹiː.əʊl/US/ˈɔɹ.i.oʊl/

Nghĩa: Hào quang.

Xem đầy đủ từ "aureole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

halo Danh từ

UK/ˈhæləʊ/US/ˈhæləʊ/

Nghĩa: hào quang

Xem đầy đủ từ "halo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aureola Danh từ

UK/ɔːˈɹiː.ə.lə/US/ɔˈɹiː.ə.lə/

Nghĩa: Hào quang.

Xem đầy đủ từ "aureola": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gloriole Danh từ

UK/ˈɡlɔːɹi.oʊl/US/ˈɡlɔːɹi.oʊl/

Nghĩa: Hào quang.

Xem đầy đủ từ "gloriole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aura

UK/ˈɔːɹə/US/ˈoɹə/

Xem đầy đủ từ "aura": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

radiance

UK/ˈɹeɪdi.əns/US/ˈɹeɪdi.əns/

Xem đầy đủ từ "radiance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nimbus

UK/ˈnɪmbəs/US/ˈnɪmbəs/

Xem đầy đủ từ "nimbus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hào quang tiếng Anh là gì?

"hào quang" trong tiếng Anh là aureole (danh từ), halo (danh từ), aureola (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.