TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Háng tiếng Anh là gì?

"háng" trong tiếng Anh là groin (danh từ), coxa (danh từ), coxae (danh từ).

groin Danh từ

UK/ˈɡɹoɪ̯n/ ~ /ˈɡɹɔɪ̯n/US/ˈɡɹoɪ̯n/ ~ /ˈɡɹɔɪ̯n/

Nghĩa: Háng.

Xem đầy đủ từ "groin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coxa Danh từ

UK/ˈkɒksə/US/ˈkɑksə/

Nghĩa: Háng, khớp háng.

Xem đầy đủ từ "coxa": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coxae Danh từ

Nghĩa: Háng, khớp háng.

Xem đầy đủ từ "coxae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Háng tiếng Anh là gì?

"háng" trong tiếng Anh là groin (danh từ), coxa (danh từ), coxae (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.