TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hình chữ nhật tiếng Anh là gì?

"hình chữ nhật" trong tiếng Anh là rectangle (danh từ), rectangular (tính từ), oblong (danh từ).

rectangle Danh từ

UK/ˈrɛktæŋɡl̩/US/ˈrɛktæŋɡl̩/

Nghĩa: Hình chữ nhật.

  • Can you explain how to find the area of a rectangle?Em có thể giải thích làm sao để tính diện tích hình chữ nhật không?

Xem đầy đủ từ "rectangle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rectangular Tính từ

UK/ɹɛkˈtæŋɡjʊlə/US/ɹɛkˈtæŋɡjəlɚ/

Nghĩa: Hình chữ nhật.

Xem đầy đủ từ "rectangular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oblong Danh từ

UK/ˈɒblɒŋ/US/ˈɑblɔŋ/

Nghĩa: Hình chữ nhật; vật hình chữ nhật.

Xem đầy đủ từ "oblong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hình chữ nhật tiếng Anh là gì?

"hình chữ nhật" trong tiếng Anh là rectangle (danh từ), rectangular (tính từ), oblong (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.