TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hình nền tiếng Anh là gì?

"hình nền" trong tiếng Anh là wallpaper (danh từ), background (danh từ), desktop (danh từ).

wallpaper Danh từ

UK/ˈwɔːlˌpeɪpə/US/ˈwɔːlˌpeɪpə/

Nghĩa: giấy dán tường, hình nền

Xem đầy đủ từ "wallpaper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

background Danh từ

UK/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/US/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/

Nghĩa: cơ sở, nền, hình nền

Xem đầy đủ từ "background": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desktop Danh từ

UK/ˈdɛsktɒp/US/ˈdɛsktɒp/

Nghĩa: hình nền

Xem đầy đủ từ "desktop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hình nền tiếng Anh là gì?

"hình nền" trong tiếng Anh là wallpaper (danh từ), background (danh từ), desktop (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.