Hình tam giác tiếng Anh là gì?
"hình tam giác" trong tiếng Anh là triangle (danh từ), trigon (danh từ), deltoid (tính từ).
triangle Danh từ
UK/ˈtɹaɪəŋɡəl/US/ˈtɹaɪˌæŋɡəl/
Nghĩa: Hình tam giác.
- equilateral triangletam giác đều
- isosceles triangletam giá cân
trigon Danh từ
UK/ˈtɹaɪɡɒn/US/ˈtɹaɪɡɒn/
Nghĩa: Hình tam giác.
deltoid Tính từ
UK/ˈdɛɫtɔɪd/
Nghĩa: Hình Đenta, hình tam giác.
- deltoid muscle(giải phẫu) cơ Đenta (ở khớp xương vai)
Câu hỏi thường gặp
Hình tam giác tiếng Anh là gì?
"hình tam giác" trong tiếng Anh là triangle (danh từ), trigon (danh từ), deltoid (tính từ).