TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hình tam giác tiếng Anh là gì?

"hình tam giác" trong tiếng Anh là triangle (danh từ), trigon (danh từ), deltoid (tính từ).

triangle Danh từ

UK/ˈtɹaɪəŋɡəl/US/ˈtɹaɪˌæŋɡəl/

Nghĩa: Hình tam giác.

  • equilateral triangletam giác đều
  • isosceles triangletam giá cân

Xem đầy đủ từ "triangle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trigon Danh từ

UK/ˈtɹaɪɡɒn/US/ˈtɹaɪɡɒn/

Nghĩa: Hình tam giác.

Xem đầy đủ từ "trigon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deltoid Tính từ

UK/ˈdɛɫtɔɪd/

Nghĩa: Hình Đenta, hình tam giác.

  • deltoid muscle(giải phẫu) cơ Đenta (ở khớp xương vai)

Xem đầy đủ từ "deltoid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hình tam giác tiếng Anh là gì?

"hình tam giác" trong tiếng Anh là triangle (danh từ), trigon (danh từ), deltoid (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.