TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hình trụ tiếng Anh là gì?

"hình trụ" trong tiếng Anh là cylinder (danh từ), cylindrical (tính từ), columnar (tính từ).

cylinder Danh từ

UK/ˈsɪlɪndə(ɹ)/US/ˈsɪləndɚ/

Nghĩa: Trụ, hình trụ.

Xem đầy đủ từ "cylinder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cylindrical Tính từ

US/sɪˈlɪndɹɪkəl/

Nghĩa: Hình trụ.

Xem đầy đủ từ "cylindrical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

columnar Tính từ

US/kəˈlʌm.nəɹ/

Nghĩa: Hình cột, hình trụ.

Xem đầy đủ từ "columnar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

columned Tính từ

US/ˈkɑː.ləmd/

Nghĩa: Hình cột, hình trụ.

Xem đầy đủ từ "columned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hình trụ tiếng Anh là gì?

"hình trụ" trong tiếng Anh là cylinder (danh từ), cylindrical (tính từ), columnar (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.