TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hóa đơn tiếng Anh là gì?

"hóa đơn" trong tiếng Anh là invoice (danh từ), check (danh từ), receipt (danh từ).

invoice Danh từ

UK/ˈɪnˌvɔɪs/US/ˈɪnˌvɔɪs/

Nghĩa: hóa đơn

  • What are all these invoices doing here?Mấy tờ hóa đơn này là sao vậy?

Xem đầy đủ từ "invoice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

check Danh từ

UK/t͡ʃɛk/US/t͡ʃɛk/

Nghĩa: Hóa đơn, giấy ghi tiền, ngân phiếu (khách hàng phải trả ở khách sạn).

Xem đầy đủ từ "check": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

receipt Danh từ

UK/ɹɪˈsiːt/US/ɹɪˈsit/

Nghĩa: Hóa đơn.

Xem đầy đủ từ "receipt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hóa đơn tiếng Anh là gì?

"hóa đơn" trong tiếng Anh là invoice (danh từ), check (danh từ), receipt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.