TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hóng gió tiếng Anh là gì?

"hóng gió" trong tiếng Anh là take the air (cụm động từ), air (ngoại động từ), airing (danh từ).

take the air Cụm động từ

Nghĩa: Dạo mát, hóng gió.

Xem đầy đủ từ "take the air": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

air Ngoại động từ

UK/ɛə̯/US/ɛɚ/

Nghĩa: Hóng gió, phơi gió, phơi.

Xem đầy đủ từ "air": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

airing Danh từ

UK/ˈɛəɹɪŋ/US/ˈɛɹɪŋ/

Nghĩa: Sự dạo mát, sự hóng mát, sự hóng gió.

  • To take (go for) an airing.Đi hóng mát, dạo mát

Xem đầy đủ từ "airing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hóng gió tiếng Anh là gì?

"hóng gió" trong tiếng Anh là take the air (cụm động từ), air (ngoại động từ), airing (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.