TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hút thu tiếng Anh là gì?

"hút thu" trong tiếng Anh là absorb (ngoại động từ), absorptive (tính từ), absorption (danh từ).

absorb Ngoại động từ

UK/əbˈzɔːb/US/æbˈsɔɹb/

Nghĩa: Hút, hút thu (nước).

  • dry sand absorb watercát khô hút nước

Xem đầy đủ từ "absorb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absorptive Tính từ

US/æbˈsɔɹp.tɪv/

Nghĩa: Hút thu.

  • absorptive powerkhả năng hút thu

Xem đầy đủ từ "absorptive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absorption Danh từ

UK/əbˈzɔːp.ʃn̩/US/æbˈsɔɹp.ʃn̩/

Nghĩa: Sự hút, sự hút thu, sự hấp thụ, sự hấp thu.

Xem đầy đủ từ "absorption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hút thu tiếng Anh là gì?

"hút thu" trong tiếng Anh là absorb (ngoại động từ), absorptive (tính từ), absorption (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.