TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hơi nước tiếng Anh là gì?

"hơi nước" trong tiếng Anh là steam (danh từ), vapour (danh từ), vaporous (tính từ).

steam Danh từ

UK/stiːm/US/stiːm/

Nghĩa: Hơi nước.

Xem đầy đủ từ "steam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vapour Danh từ

Nghĩa: Hơi, hơi nước.

Xem đầy đủ từ "vapour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vaporous Tính từ

UK/ˈveɪpəɹəs/US/ˈveɪpəɹəs/

Nghĩa: Hơi nước; giống hơi nước; có tính chất của hơi nước.

Xem đầy đủ từ "vaporous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

water-gas Danh từ

US/ˈwɔ.tɜː.ˈɡæs/

Nghĩa: Hơi nước; hơi.

Xem đầy đủ từ "water-gas": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

water vapor Danh từ

Nghĩa: Hơi nước.

Xem đầy đủ từ "water vapor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pneum- Tiền tố

Nghĩa: Không khí; hơi nước; khí đốt.

  • pneumaticskhí lực học

Xem đầy đủ từ "pneum-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hơi nước tiếng Anh là gì?

"hơi nước" trong tiếng Anh là steam (danh từ), vapour (danh từ), vaporous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.