Hơi nước tiếng Anh là gì?
"hơi nước" trong tiếng Anh là steam (danh từ), vapour (danh từ), vaporous (tính từ).
steam Danh từ
UK/stiːm/US/stiːm/
Nghĩa: Hơi nước.
vapour Danh từ
Nghĩa: Hơi, hơi nước.
vaporous Tính từ
UK/ˈveɪpəɹəs/US/ˈveɪpəɹəs/
Nghĩa: Hơi nước; giống hơi nước; có tính chất của hơi nước.
water-gas Danh từ
US/ˈwɔ.tɜː.ˈɡæs/
Nghĩa: Hơi nước; hơi.
water vapor Danh từ
Nghĩa: Hơi nước.
pneum- Tiền tố
Nghĩa: Không khí; hơi nước; khí đốt.
- pneumaticskhí lực học
Câu hỏi thường gặp
Hơi nước tiếng Anh là gì?
"hơi nước" trong tiếng Anh là steam (danh từ), vapour (danh từ), vaporous (tính từ).