TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hươu đực tiếng Anh là gì?

"hươu đực" trong tiếng Anh là buck (danh từ), hart (danh từ), stag (danh từ).

buck Danh từ

UK/ˈbʌk/US/ˈbʌk/

Nghĩa: Hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực.

Xem đầy đủ từ "buck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hart Danh từ

UK/hɑːt/US/hɑɹt/

Nghĩa: Hươu đực (từ 5 tuổi trở lên).

Xem đầy đủ từ "hart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stag Danh từ

UK/stæɡ/US/stæɡ/

Nghĩa: Hươu đực, nai đực.

Xem đầy đủ từ "stag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

staggard Danh từ

Nghĩa: Hươu đực (4 tuổi).

Xem đầy đủ từ "staggard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hươu đực tiếng Anh là gì?

"hươu đực" trong tiếng Anh là buck (danh từ), hart (danh từ), stag (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.