Hươu đực tiếng Anh là gì?
"hươu đực" trong tiếng Anh là buck (danh từ), hart (danh từ), stag (danh từ).
buck Danh từ
UK/ˈbʌk/US/ˈbʌk/
Nghĩa: Hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực.
hart Danh từ
UK/hɑːt/US/hɑɹt/
Nghĩa: Hươu đực (từ 5 tuổi trở lên).
stag Danh từ
UK/stæɡ/US/stæɡ/
Nghĩa: Hươu đực, nai đực.
staggard Danh từ
Nghĩa: Hươu đực (4 tuổi).
Câu hỏi thường gặp
Hươu đực tiếng Anh là gì?
"hươu đực" trong tiếng Anh là buck (danh từ), hart (danh từ), stag (danh từ).