Hướng đông tiếng Anh là gì?
"hướng đông" trong tiếng Anh là east (danh từ), eastward (danh từ), orient (danh từ).
east Danh từ
UK/ɪjst/US/iːst/
Nghĩa: Hướng đông, phương đông, phía đông.
- The wind is blowing east.Gió đang thổi về hướng đông.
- The wind is coming from the east.Gió thổi từ hướng Đông.
eastward Danh từ
UK/ˈiːst.wəd/US/ˈist.wɚd/
Nghĩa: Hướng đông.
orient Danh từ
UK/ˈɔː.ɹɪ.ənt/US/ˈɔ.ɹi.ənt/
Nghĩa: Hướng đông.
easting Danh từ
US/ˈis.tɪŋ/
Nghĩa: Hướng đông.
orientate Danh từ
UK/ˈɒɹi.ənteɪt/
Nghĩa: Hướng đông.
Câu hỏi thường gặp
Hướng đông tiếng Anh là gì?
"hướng đông" trong tiếng Anh là east (danh từ), eastward (danh từ), orient (danh từ).