TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hướng dương tiếng Anh là gì?

"hướng dương" trong tiếng Anh là sunflower (danh từ), heliotropic (tính từ), heliotropism (danh từ).

sunflower Danh từ

UK/ˈsʌn.flaʊ.ə/US/ˈsʌn.flaʊ.əɹ/

Nghĩa: Cây hướng dương.

  • If I were a flower, I would be a sunflower.Nếu là hoa, tôi sẽ là hoa hướng dương.

Xem đầy đủ từ "sunflower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heliotropic Tính từ

Nghĩa: Hướng dương.

Xem đầy đủ từ "heliotropic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heliotropism Danh từ

US/ˌhi.li.ˈɑː.trə.ˌpɪ.zəm/

Nghĩa: Tính hướng dương.

Xem đầy đủ từ "heliotropism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turnsole Danh từ

Nghĩa: Cây hướng dương, cây quỳ.

Xem đầy đủ từ "turnsole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hướng dương tiếng Anh là gì?

"hướng dương" trong tiếng Anh là sunflower (danh từ), heliotropic (tính từ), heliotropism (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.