Hướng dương tiếng Anh là gì?
"hướng dương" trong tiếng Anh là sunflower (danh từ), heliotropic (tính từ), heliotropism (danh từ).
sunflower Danh từ
UK/ˈsʌn.flaʊ.ə/US/ˈsʌn.flaʊ.əɹ/
Nghĩa: Cây hướng dương.
- If I were a flower, I would be a sunflower.Nếu là hoa, tôi sẽ là hoa hướng dương.
heliotropic Tính từ
Nghĩa: Hướng dương.
heliotropism Danh từ
US/ˌhi.li.ˈɑː.trə.ˌpɪ.zəm/
Nghĩa: Tính hướng dương.
turnsole Danh từ
Nghĩa: Cây hướng dương, cây quỳ.
Câu hỏi thường gặp
Hướng dương tiếng Anh là gì?
"hướng dương" trong tiếng Anh là sunflower (danh từ), heliotropic (tính từ), heliotropism (danh từ).