TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hướng tây tiếng Anh là gì?

"hướng tây" trong tiếng Anh là west (danh từ), westward (danh từ), westing (danh từ).

west Danh từ

UK/wɛst/US/wɛst/

Nghĩa: Hướng tây, phương tây, phía tây.

  • The ship is heading towards the north-west.Con tàu đang thẳng tiến hướng tây bắc
  • The wind is coming from the west.Gió thổi từ hướng Tây.

Xem đầy đủ từ "west": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

westward Danh từ

UK/ˈwɛst.wəd/US/ˈwɛst.wɚd/

Nghĩa: Hướng tây.

Xem đầy đủ từ "westward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

westing Danh từ

US/ˈwɛs.tɪŋ/

Nghĩa: Hướng tây.

Xem đầy đủ từ "westing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hướng tây tiếng Anh là gì?

"hướng tây" trong tiếng Anh là west (danh từ), westward (danh từ), westing (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.