TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hưởng ứng tiếng Anh là gì?

"hưởng ứng" trong tiếng Anh là respond (nội động từ), echo, response (danh từ).

respond Nội động từ

UK/ɹɪˈspɒnd/US/ɹɪˈspɑnd/

Nghĩa: Đáp lại, hưởng ứng (lời kêu gọi, sự đối xử tốt...).

  • to respond to the appealhưởng ứng lời kêu gọi
  • to respond to someone's kindnessđáp lại lòng tốt của ai

Xem đầy đủ từ "respond": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

echo

UK/ˈɛk.əʊ/US/ˈɛk.oʊ/

Xem đầy đủ từ "echo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

response Danh từ

UK/ɹɪˈspɒns/US/ɹɪˈspɑns/

Nghĩa: Sự đáp lại, sự hưởng ứng.

  • in response to the appealhưởng ứng lời kêu gọi
  • to meet with a warm responseđược hưởng ứng nhiệt liệt

Xem đầy đủ từ "response": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hưởng ứng tiếng Anh là gì?

"hưởng ứng" trong tiếng Anh là respond (nội động từ), echo, response (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.