TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

echo

Cấp độ C2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛk.əʊ/ US/ˈɛk.oʊ/ giọng máy của trình duyệt

echo nghĩa là tiếng dội, tiếng vang, dội lại, vang lại.

Nghĩa của echo

Danh từ

  1. Tiếng dội, tiếng vang.
    • to cheer someone to the echovỗ tay vang dậy hoan hô ai
  2. Sự bắt chước mù quáng.
  3. Người bắt chước mù quáng; người ủng hộ mù quáng.
  4. Thể thơ liên hoàn.
  5. Đánh bài Ám hiệu (cho biết số lá bài mình có trong hoa đang đánh) cho đồng bọn.
  6. The echo Tiếng vang (nhân cách hoá).

Ngoại động từ

  1. Dội lại, vang lại (tiếng động).
  2. Lặp lại (lời ai), lặp lại lời (ai), lặp lại ý kiến (ai).
  3. Nội động từ.
  4. Có tiếng dội (nơi, chốn); dội lại, vang lại (tiếng động).
  5. Đánh bài Làm ám hiệu cho đồng bạn (biết số lá bài mình có trong hoa đang đánh).

Dạng từ của echo

Số nhiềuechoes
Ngôi thứ ba số ítechoes
Hiện tại phân từ (-ing)echoing
Quá khứ phân từechoed
Quá khứechoed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với echo

Đồng nghĩa

Họ từ của echo

Cụm từ, thành ngữ với echo

  • echo attenuation — Suy giảm tiếng dội.
  • echo cancellation — Triệt tiếng dội.
  • echo canceller — Bộ triệt tiếng dội.
  • echo canceller far-end — Bộ triệt tiếng dội xa.
  • echo canceller near-end — Bộ triệt tiếng dội gần.
  • echo chamber — Phòng ngăn tiếng dội.
  • echo delay line — Dây trì hoãn tiếng dội.
  • echo distortion — Biến dạng tiếng dội.
  • echo effect — Hiệu ứng dội.
  • echo impulse — Xung dội.
  • echo listener — Bộ nghe tiếng dội.
  • echo signal — Tín hiệu dội.
  • echo suppressor — Bộ triệt tiếng dội.
  • echo wave — Sóng dội.

Câu hỏi thường gặp

echo nghĩa là gì?

echo (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tiếng dội, tiếng vang, dội lại, vang lại.

echo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của echo: giọng Anh (UK) /ˈɛk.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈɛk.oʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.