TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hạ lệnh tiếng Anh là gì?

"hạ lệnh" trong tiếng Anh là command (ngoại động từ), order (động từ), doom (ngoại động từ).

command Ngoại động từ

UK/kəˈmɑːnd/US/kəˈmænd/

Nghĩa: Ra lệnh, hạ lệnh.

  • the officer commanded his men to fireviên sĩ quan hạ lệnh cho quân mình bắn

Xem đầy đủ từ "command": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

order Động từ

UK/ˈɔː.də/US/ˈoɹ.dɚ/

Nghĩa: ra lệnh, hạ lệnh, truyền lệnh

Xem đầy đủ từ "order": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doom Ngoại động từ

UK/duːm/US/duːm/

Nghĩa: Ra lệnh, hạ lệnh.

  • to doom someone's deathhạ lệnh xử tử ai

Xem đầy đủ từ "doom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hạ lệnh tiếng Anh là gì?

"hạ lệnh" trong tiếng Anh là command (ngoại động từ), order (động từ), doom (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.