TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hạm đội tiếng Anh là gì?

"hạm đội" trong tiếng Anh là fleet (danh từ), armada (danh từ), Navy Day (cụm từ).

fleet Danh từ

UK/ˈfliːt/US/ˈfliːt/ giọng người thật

Nghĩa: Đội tàu, hạm đội.

Xem đầy đủ từ "fleet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

armada Danh từ

UK/ɑːˈmɑːdə/US/ɑɹˈmɑdə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đội tàu, hạm đội.

Xem đầy đủ từ "armada": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Navy Day Cụm từ

Nghĩa: (Thơ ca) Hạm đội.

Xem đầy đủ từ "Navy Day": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hạm đội tiếng Anh là gì?

"hạm đội" trong tiếng Anh là fleet (danh từ), armada (danh từ), Navy Day (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "fleet": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.