Hạm đội tiếng Anh là gì?
"hạm đội" trong tiếng Anh là fleet (danh từ), armada (danh từ), Navy Day (cụm từ).
fleet Danh từ
UK/ˈfliːt/US/ˈfliːt/ giọng người thật
Nghĩa: Đội tàu, hạm đội.
armada Danh từ
UK/ɑːˈmɑːdə/US/ɑɹˈmɑdə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đội tàu, hạm đội.
Navy Day Cụm từ
Nghĩa: (Thơ ca) Hạm đội.
Câu hỏi thường gặp
Hạm đội tiếng Anh là gì?
"hạm đội" trong tiếng Anh là fleet (danh từ), armada (danh từ), Navy Day (cụm từ).