Hạt dẻ tiếng Anh là gì?
"hạt dẻ" trong tiếng Anh là chestnut (danh từ), marron (danh từ), cheap.
chestnut Danh từ
UK/ˈt͡ʃɛs(t)nʌt/US/ˈt͡ʃɛs(t)ˌnʌt/
Nghĩa: hạt dẻ
- I'm going to roast some chestnuts.Tôi sẽ nướng một ít hạt dẻ.
marron Danh từ
US/mæ.ˈroʊ<sup>n</sup>/
Nghĩa: Hạt dẻ.
cheap
UK/ˈt͡ʃiːp/US/ˈt͡ʃiːp/
Câu hỏi thường gặp
Hạt dẻ tiếng Anh là gì?
"hạt dẻ" trong tiếng Anh là chestnut (danh từ), marron (danh từ), cheap.