TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hạt dẻ tiếng Anh là gì?

"hạt dẻ" trong tiếng Anh là chestnut (danh từ), marron (danh từ), cheap.

chestnut Danh từ

UK/ˈt͡ʃɛs(t)nʌt/US/ˈt͡ʃɛs(t)ˌnʌt/

Nghĩa: hạt dẻ

  • I'm going to roast some chestnuts.Tôi sẽ nướng một ít hạt dẻ.

Xem đầy đủ từ "chestnut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marron Danh từ

US/mæ.ˈroʊ<sup>n</sup>/

Nghĩa: Hạt dẻ.

Xem đầy đủ từ "marron": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheap

UK/ˈt͡ʃiːp/US/ˈt͡ʃiːp/

Xem đầy đủ từ "cheap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hạt dẻ tiếng Anh là gì?

"hạt dẻ" trong tiếng Anh là chestnut (danh từ), marron (danh từ), cheap.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.