Hạt giống tiếng Anh là gì?
"hạt giống" trong tiếng Anh là seed (danh từ), seminal (tính từ), seed-corn (danh từ).
seed Danh từ
UK/siːd/US/siːd/
Nghĩa: Hạt, hạt giống.
- The farmer scattered the wheat seeds in the field.Người nông dân rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.
- The farmer will scatter seeds on the ground.Nông dân sẽ rải hạt giống xuống đất.
seminal Tính từ
UK/ˈsɛmɪnəl/US/ˈsɛmɪnəl/
Nghĩa: Tinh dịch; (thuộc) hạt giống, (thuộc) sự sinh sản.
seed-corn Danh từ
US/ˈsid.ˈkɔrn/
Nghĩa: Hạt giống.
Câu hỏi thường gặp
Hạt giống tiếng Anh là gì?
"hạt giống" trong tiếng Anh là seed (danh từ), seminal (tính từ), seed-corn (danh từ).