TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hạt giống tiếng Anh là gì?

"hạt giống" trong tiếng Anh là seed (danh từ), seminal (tính từ), seed-corn (danh từ).

seed Danh từ

UK/siːd/US/siːd/

Nghĩa: Hạt, hạt giống.

  • The farmer scattered the wheat seeds in the field.Người nông dân rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.
  • The farmer will scatter seeds on the ground.Nông dân sẽ rải hạt giống xuống đất.

Xem đầy đủ từ "seed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seminal Tính từ

UK/ˈsɛmɪnəl/US/ˈsɛmɪnəl/

Nghĩa: Tinh dịch; (thuộc) hạt giống, (thuộc) sự sinh sản.

Xem đầy đủ từ "seminal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seed-corn Danh từ

US/ˈsid.ˈkɔrn/

Nghĩa: Hạt giống.

Xem đầy đủ từ "seed-corn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hạt giống tiếng Anh là gì?

"hạt giống" trong tiếng Anh là seed (danh từ), seminal (tính từ), seed-corn (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.