TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seed

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/siːd/ US/siːd/ giọng máy của trình duyệt

seed nghĩa là hạt, hạt giống, tinh dịch, kết thành hạt.

Nghĩa của seed

Danh từ

  1. Hạt, hạt giống.
    • to be kept for seedgiữ làm hạt giống
    • to go to seed; to run to seedbắt đầu sinh hạt, thôi không nở hoa nữa; bắt đầu hư hỏng đi, bắt đầu kém đi, không sinh lợi nữa, trở thành xơ xác
  2. Tinh dịch.
  3. Kinh thánh Con cháu, hậu thế.
    • to raise up seedsinh con đẻ cái
    • the seeds of Abrahamngười Do thái
  4. Mầm mống, nguyên nhân.
    • to sow the seeds of discordgieo rắc mầm mống bất hoà
  5. Thể dục, thể thao (thông tục) đấu thủ hạt giống.

Động từ

  1. Kết thành hạt, sinh hạt.
  2. Rắc hạt, gieo giống.
  3. Lấy hạt, tỉa lấy hạt.
  4. Thể dục, thể thao Lựa chọn những đấu thủ hạt giống (để đấu sau cùng); coi (một đấu thủ) là đấu thủ hạt giống.

Dạng từ của seed

Số nhiềuseeds
Ngôi thứ ba số ítseeds
Hiện tại phân từ (-ing)seeding
Quá khứ phân từseeded
Quá khứseeded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seed

Đồng nghĩa

Họ từ của seed

Câu ví dụ với seed

  • Farmers sow grain seeds in spring. Người nông dân gieo hạt ngũ cốc vào mùa xuân.
  • The farmer is scattering seeds over the field. Người nông dân đang rải hạt giống xuống ruộng.
  • The farmer will scatter seeds on the ground. Nông dân sẽ rải hạt giống xuống đất.
  • The farmer scattered the wheat seeds in the field. Người nông dân rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.
  • Grind sesame seeds before eating. Hãy xay hạt mè trước khi ăn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

seed nghĩa là gì?

seed (danh từ, động từ) nghĩa là hạt, hạt giống, tinh dịch, kết thành hạt.

seed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seed: giọng Anh (UK) /siːd/, giọng Mỹ (US) /siːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.