TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hải sâm tiếng Anh là gì?

"hải sâm" trong tiếng Anh là sea cucumber (danh từ), seaslug (danh từ), trepang (danh từ).

sea cucumber Danh từ

Nghĩa: Hải sâm, đồn đột, rum, dưa chuột biển, đỉa biển, đỉa bể.

Xem đầy đủ từ "sea cucumber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seaslug Danh từ

Nghĩa: Hải sâm.

Xem đầy đủ từ "seaslug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trepang Danh từ

UK/tɹɪˈpaŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hải sâm.

Xem đầy đủ từ "trepang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hải sâm tiếng Anh là gì?

"hải sâm" trong tiếng Anh là sea cucumber (danh từ), seaslug (danh từ), trepang (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.