Hậu tiếng Anh là gì?
"hậu" trong tiếng Anh là post (tiền tố), back (tính từ), queen.
post Tiền tố
UK/pəʊst/US/poʊst/
Nghĩa: Hậu.
back Tính từ
UK/bæk/US/bæk/
Nghĩa: Sau; hậu.
- back yardsân sau
- back roomphòng ở phía sau
queen
UK/kwiːn/US/kwiːn/
- Once upon a time there lived a king and queen who had three very beautiful daughters.Ngày xửa ngày xưa có một ông vua và một bà hoàng hậu, họ có ba người con gái rất xinh đẹp.
- The queen is by far the most powerful piece in chess.Hậu là quân mạnh nhất trong cờ vua.
later
UK/ˈleɪ.tə/US/ˈleɪ.tɚ/
Câu hỏi thường gặp
Hậu tiếng Anh là gì?
"hậu" trong tiếng Anh là post (tiền tố), back (tính từ), queen.