TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hậu tiếng Anh là gì?

"hậu" trong tiếng Anh là post (tiền tố), back (tính từ), queen.

post Tiền tố

UK/pəʊst/US/poʊst/

Nghĩa: Hậu.

Xem đầy đủ từ "post": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

back Tính từ

UK/bæk/US/bæk/

Nghĩa: Sau; hậu.

  • back yardsân sau
  • back roomphòng ở phía sau

Xem đầy đủ từ "back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

queen

UK/kwiːn/US/kwiːn/

  • Once upon a time there lived a king and queen who had three very beautiful daughters.Ngày xửa ngày xưa có một ông vua và một bà hoàng hậu, họ có ba người con gái rất xinh đẹp.
  • The queen is by far the most powerful piece in chess.Hậu là quân mạnh nhất trong cờ vua.

Xem đầy đủ từ "queen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

later

UK/ˈleɪ.tə/US/ˈleɪ.tɚ/

Xem đầy đủ từ "later": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hậu tiếng Anh là gì?

"hậu" trong tiếng Anh là post (tiền tố), back (tính từ), queen.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.