TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hậu cung tiếng Anh là gì?

"hậu cung" trong tiếng Anh là harem (danh từ), opisthodome (danh từ), apse (danh từ).

harem Danh từ

UK/ˈhɑːɹəm/US/ˈhæɹəm/

Nghĩa: Hậu cung.

Xem đầy đủ từ "harem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opisthodome Danh từ

Nghĩa: Hậu cung (Hy lạp).

Xem đầy đủ từ "opisthodome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apse Danh từ

UK/æps/US/æps/

Nghĩa: Chỗ tụng niệm (ở giáo đường); hậu cung.

Xem đầy đủ từ "apse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apsidal Tính từ

US/ˈæp.sə.dᵊl/

Nghĩa: Chỗ tụng niệm (ở giáo đường); (thuộc) hậu cung.

Xem đầy đủ từ "apsidal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seraglio Danh từ

US/səˈɹæljoʊ/

Nghĩa: Hậu cung (ở Thổ nhĩ kỳ).

Xem đầy đủ từ "seraglio": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hậu cung tiếng Anh là gì?

"hậu cung" trong tiếng Anh là harem (danh từ), opisthodome (danh từ), apse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.