Hậu tố tiếng Anh là gì?
"hậu tố" trong tiếng Anh là suffix (danh từ), ible (tính từ), parasynthesis (danh từ).
suffix Danh từ
UK/ˈsʌfɪks/US/ˈsʌfɪks/
Nghĩa: Hậu tố.
- In Turkish, the verb "to be" has no infinitive form and is expressed through suffixes for each person.Trong tiếng Thổ Nhĩ Kì, động từ "to be" không có dạng nguyên thể và được diễn tả thông qua hậu tố cho từng ngôi.
ible Tính từ
UK/ɪbəl/US/ɪbəl/
Nghĩa: Hậu tố.
parasynthesis Danh từ
US/ˌpær.ə.ˈsɪnt.θə.səs/
Nghĩa: Sự kết hợp có đủ tiền tố, hậu tố.
parasynthetic Danh từ
Nghĩa: Từ có đủ tiền tố, hậu tố.
postfix Danh từ
UK/ˈpəʊst.fɪks/US/ˈpoʊst.fɪks/
Nghĩa: Hậu tố.
suffixal Tính từ
Nghĩa: (thuộc) hậu tố; có tính chất hậu tố.
Câu hỏi thường gặp
Hậu tố tiếng Anh là gì?
"hậu tố" trong tiếng Anh là suffix (danh từ), ible (tính từ), parasynthesis (danh từ).