TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hậu tố tiếng Anh là gì?

"hậu tố" trong tiếng Anh là suffix (danh từ), ible (tính từ), parasynthesis (danh từ).

suffix Danh từ

UK/ˈsʌfɪks/US/ˈsʌfɪks/

Nghĩa: Hậu tố.

  • In Turkish, the verb "to be" has no infinitive form and is expressed through suffixes for each person.Trong tiếng Thổ Nhĩ Kì, động từ "to be" không có dạng nguyên thể và được diễn tả thông qua hậu tố cho từng ngôi.

Xem đầy đủ từ "suffix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ible Tính từ

UK/ɪbəl/US/ɪbəl/

Nghĩa: Hậu tố.

Xem đầy đủ từ "ible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parasynthesis Danh từ

US/ˌpær.ə.ˈsɪnt.θə.səs/

Nghĩa: Sự kết hợp có đủ tiền tố, hậu tố.

Xem đầy đủ từ "parasynthesis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parasynthetic Danh từ

Nghĩa: Từ có đủ tiền tố, hậu tố.

Xem đầy đủ từ "parasynthetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

postfix Danh từ

UK/ˈpəʊst.fɪks/US/ˈpoʊst.fɪks/

Nghĩa: Hậu tố.

Xem đầy đủ từ "postfix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suffixal Tính từ

Nghĩa: (thuộc) hậu tố; có tính chất hậu tố.

Xem đầy đủ từ "suffixal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hậu tố tiếng Anh là gì?

"hậu tố" trong tiếng Anh là suffix (danh từ), ible (tính từ), parasynthesis (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.