TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hắc ín tiếng Anh là gì?

"hắc ín" trong tiếng Anh là tar (danh từ), pitch (danh từ), pitchy (tính từ).

tar Danh từ

UK/tɑː/US/tɑɹ/

Nghĩa: hắc ín

  • to cover with tarrải nhựa; bôi hắc ín
  • mineral tarnhựa bitum, nhựa đường

Xem đầy đủ từ "tar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pitch Danh từ

UK/pɪt͡ʃ/US/pɪt͡ʃ/

Nghĩa: Hắc ín.

Xem đầy đủ từ "pitch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pitchy Tính từ

UK/ˈpɪt͡ʃi/US/ˈpɪt͡ʃi/

Nghĩa: Hắc ín; giống hắc ín; đen như hắc ín.

Xem đầy đủ từ "pitchy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

picamar Danh từ

Nghĩa: Dầu hắc, hắc ín.

Xem đầy đủ từ "picamar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tarring Danh từ

US/ˈtɑːr.riɳ/

Nghĩa: Sự rải nhựa; hắc ín (đường sá).

Xem đầy đủ từ "tarring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hắc ín tiếng Anh là gì?

"hắc ín" trong tiếng Anh là tar (danh từ), pitch (danh từ), pitchy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.