Hắc ín tiếng Anh là gì?
"hắc ín" trong tiếng Anh là tar (danh từ), pitch (danh từ), pitchy (tính từ).
tar Danh từ
UK/tɑː/US/tɑɹ/
Nghĩa: hắc ín
- to cover with tarrải nhựa; bôi hắc ín
- mineral tarnhựa bitum, nhựa đường
pitch Danh từ
UK/pɪt͡ʃ/US/pɪt͡ʃ/
Nghĩa: Hắc ín.
pitchy Tính từ
UK/ˈpɪt͡ʃi/US/ˈpɪt͡ʃi/
Nghĩa: Hắc ín; giống hắc ín; đen như hắc ín.
picamar Danh từ
Nghĩa: Dầu hắc, hắc ín.
tarring Danh từ
US/ˈtɑːr.riɳ/
Nghĩa: Sự rải nhựa; hắc ín (đường sá).
Câu hỏi thường gặp
Hắc ín tiếng Anh là gì?
"hắc ín" trong tiếng Anh là tar (danh từ), pitch (danh từ), pitchy (tính từ).