TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hẹp tiếng Anh là gì?

"hẹp" trong tiếng Anh là narrow (tính từ), strait (tính từ), coarctation (danh từ).

narrow Tính từ

UK/ˈnæɹəʊ/US/ˈnæɹoʊ/

Nghĩa: Hẹp, chật hẹp, eo hẹp.

  • The road narrowed.Con đường hẹp lại.
  • She's narrow-minded.Cô ấy hẹp hòi.

Xem đầy đủ từ "narrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strait Tính từ

UK/stɹeɪt/US/stɹeɪt/

Nghĩa: Hẹp, chật hẹp.

  • strait gatecổng hẹp

Xem đầy đủ từ "strait": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coarctation Danh từ

UK/ˌkəʊ.ɑːkˈteɪ.ʃən/US/ˌkoʊˌɑɹkˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự hẹp.

Xem đầy đủ từ "coarctation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hẹp tiếng Anh là gì?

"hẹp" trong tiếng Anh là narrow (tính từ), strait (tính từ), coarctation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.