Hẹp tiếng Anh là gì?
"hẹp" trong tiếng Anh là narrow (tính từ), strait (tính từ), coarctation (danh từ).
narrow Tính từ
UK/ˈnæɹəʊ/US/ˈnæɹoʊ/
Nghĩa: Hẹp, chật hẹp, eo hẹp.
- The road narrowed.Con đường hẹp lại.
- She's narrow-minded.Cô ấy hẹp hòi.
strait Tính từ
UK/stɹeɪt/US/stɹeɪt/
Nghĩa: Hẹp, chật hẹp.
- strait gatecổng hẹp
coarctation Danh từ
UK/ˌkəʊ.ɑːkˈteɪ.ʃən/US/ˌkoʊˌɑɹkˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự hẹp.
Câu hỏi thường gặp
Hẹp tiếng Anh là gì?
"hẹp" trong tiếng Anh là narrow (tính từ), strait (tính từ), coarctation (danh từ).