TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hết hơi tiếng Anh là gì?

"hết hơi" trong tiếng Anh là breathless (tính từ), breathlessly (phó từ), puffed (tính từ).

breathless Tính từ

UK/ˈbɹɛθləs/US/ˈbɹɛθləs/

Nghĩa: Hết hơi, hổn hển, không kịp thở.

  • to be in a breathless hurryvội không kịp thở

Xem đầy đủ từ "breathless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breathlessly Phó từ

US/ˈbrɛθ.ləs.li/

Nghĩa: Hết hơi, hổn hển, không kịp thở.

Xem đầy đủ từ "breathlessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puffed Tính từ

UK/pʌft/US/pʌft/

Nghĩa: Hổn hển, (thở) một cách khó nhọc, hết hơi.

Xem đầy đủ từ "puffed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

winded Tính từ

UK/ˈwɪndɪd/US/ˈwɪndɪd/

Nghĩa: Hết hơi; đứt hơi, không thở được nữa.

Xem đầy đủ từ "winded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hết hơi tiếng Anh là gì?

"hết hơi" trong tiếng Anh là breathless (tính từ), breathlessly (phó từ), puffed (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.