Hết hơi tiếng Anh là gì?
"hết hơi" trong tiếng Anh là breathless (tính từ), breathlessly (phó từ), puffed (tính từ).
breathless Tính từ
UK/ˈbɹɛθləs/US/ˈbɹɛθləs/
Nghĩa: Hết hơi, hổn hển, không kịp thở.
- to be in a breathless hurryvội không kịp thở
breathlessly Phó từ
US/ˈbrɛθ.ləs.li/
Nghĩa: Hết hơi, hổn hển, không kịp thở.
puffed Tính từ
UK/pʌft/US/pʌft/
Nghĩa: Hổn hển, (thở) một cách khó nhọc, hết hơi.
winded Tính từ
UK/ˈwɪndɪd/US/ˈwɪndɪd/
Nghĩa: Hết hơi; đứt hơi, không thở được nữa.
Câu hỏi thường gặp
Hết hơi tiếng Anh là gì?
"hết hơi" trong tiếng Anh là breathless (tính từ), breathlessly (phó từ), puffed (tính từ).