TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

puffed

UK/pʌft/ US/pʌft/ giọng máy của trình duyệt

puffed nghĩa là hổn hển, một cách khó nhọc.

Nghĩa của puffed

Tính từ

  1. Hổn hển, (thở) một cách khó nhọc, hết hơi.

Dạng từ của puffed

So sánh hơnmore puffed
So sánh nhấtmost puffed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puffed

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

puffed nghĩa là gì?

puffed (tính từ) nghĩa là hổn hển, một cách khó nhọc.

puffed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của puffed: giọng Anh (UK) /pʌft/, giọng Mỹ (US) /pʌft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.