TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hệ trọng tiếng Anh là gì?

"hệ trọng" trong tiếng Anh là important (tính từ), significant, serious (tính từ).

important Tính từ

UK/ɪmˈpɔː.tənt/US/ɪmˈpɔɹ.tənt/

Nghĩa: Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng.

  • an important eventmột sự kiện quan trọng
  • important personalitiesnhững nhân vật trọng yếu

Xem đầy đủ từ "important": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

significant

UK/sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt/US/sɪɡˈnɪf.ɪ.kənt/

Xem đầy đủ từ "significant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

serious Tính từ

UK/ˈsɪə.ɹi.əs/US/ˈsɪə.ɹi.əs/

Nghĩa: Hệ trọng, quan trọng, không thể coi thường được; nghiêm trọng, trầm trọng, nặng.

  • this is a serious matterđây là một vấn đề quan trọng
  • serious illnessbệnh nặng, bệnh trầm trọng

Xem đầy đủ từ "serious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weighty

UK/ˈweɪti/US/ˈweɪti/

Xem đầy đủ từ "weighty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hệ trọng tiếng Anh là gì?

"hệ trọng" trong tiếng Anh là important (tính từ), significant, serious (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.