weighty
UK/ˈweɪti/
US/ˈweɪti/
giọng máy của trình duyệt
weighty nghĩa là nặng, vững, có sức thuyết phục.
Nghĩa của weighty
Tính từ
- Nặng.
- Vững, có sức thuyết phục, đanh thép (lý lẽ, lập luận...).
- Quan trọng, có uy thế lớn, có ảnh hưởng lớn (người, việc).
- Mạnh, chắc (văn học).
- Nặng nề, chồng chất (lo âu...).
Dạng từ của weighty
| So sánh hơn | weightier |
| So sánh nhất | weightiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weighty
Đồng nghĩa
Họ từ của weighty
Câu hỏi thường gặp
weighty nghĩa là gì?
weighty (tính từ) nghĩa là nặng, vững, có sức thuyết phục.
weighty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của weighty: giọng Anh (UK) /ˈweɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪti/.