TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weighty

UK/ˈweɪti/ US/ˈweɪti/ giọng máy của trình duyệt

weighty nghĩa là nặng, vững, có sức thuyết phục.

Nghĩa của weighty

Tính từ

  1. Nặng.
  2. Vững, có sức thuyết phục, đanh thép (lý lẽ, lập luận...).
  3. Quan trọng, có uy thế lớn, có ảnh hưởng lớn (người, việc).
  4. Mạnh, chắc (văn học).
  5. Nặng nề, chồng chất (lo âu...).

Dạng từ của weighty

So sánh hơnweightier
So sánh nhấtweightiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weighty

Đồng nghĩa

Họ từ của weighty

Câu hỏi thường gặp

weighty nghĩa là gì?

weighty (tính từ) nghĩa là nặng, vững, có sức thuyết phục.

weighty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weighty: giọng Anh (UK) /ˈweɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.