Học thuyết tiếng Anh là gì?
"học thuyết" trong tiếng Anh là theory (danh từ), doctrine (danh từ), ism (danh từ).
theory Danh từ
UK/ˈθɪə.ɹi/US/ˈθɪ.ɹi/
Nghĩa: Thuyết, học thuyết.
- Darwin's theory of evolutionthuyết tiến hoá của Đác-uyn
doctrine Danh từ
UK/ˈdɒk.tɹɪn/US/ˈdɑk.tɹɪn/
Nghĩa: Học thuyết, chủ nghĩa.
ism Danh từ
UK/-ˌɪz(ə)m/US/-ˌɪz(ə)m/
Nghĩa: Học thuyết, chủ nghĩa.
doctrinal Tính từ
UK/ˈdɒktɹɪnəl/US/ˈdɑktɹɪnəl/
Nghĩa: Chủ nghĩa, (thuộc) học thuyết.
Câu hỏi thường gặp
Học thuyết tiếng Anh là gì?
"học thuyết" trong tiếng Anh là theory (danh từ), doctrine (danh từ), ism (danh từ).