TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Học thuyết tiếng Anh là gì?

"học thuyết" trong tiếng Anh là theory (danh từ), doctrine (danh từ), ism (danh từ).

theory Danh từ

UK/ˈθɪə.ɹi/US/ˈθɪ.ɹi/

Nghĩa: Thuyết, học thuyết.

  • Darwin's theory of evolutionthuyết tiến hoá của Đác-uyn

Xem đầy đủ từ "theory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doctrine Danh từ

UK/ˈdɒk.tɹɪn/US/ˈdɑk.tɹɪn/

Nghĩa: Học thuyết, chủ nghĩa.

Xem đầy đủ từ "doctrine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ism Danh từ

UK/-ˌɪz(ə)m/US/-ˌɪz(ə)m/

Nghĩa: Học thuyết, chủ nghĩa.

Xem đầy đủ từ "ism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doctrinal Tính từ

UK/ˈdɒktɹɪnəl/US/ˈdɑktɹɪnəl/

Nghĩa: Chủ nghĩa, (thuộc) học thuyết.

Xem đầy đủ từ "doctrinal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Học thuyết tiếng Anh là gì?

"học thuyết" trong tiếng Anh là theory (danh từ), doctrine (danh từ), ism (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.