TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hỏi han tiếng Anh là gì?

"hỏi han" trong tiếng Anh là inquire (nội động từ), ask, enquire (nội động từ).

inquire Nội động từ

UK/ɪnˈkwaɪə/US/ɪnˈkwaɪɹ/

Nghĩa: Hỏi thăm, hỏi han.

  • to inquire after somebodyhỏi thăm ai

Xem đầy đủ từ "inquire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ask

UK/ɑːsk/US/æsk/

Xem đầy đủ từ "ask": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enquire Nội động từ

UK/ɛnˈkwaɪə/US/ɛnˈkwaɪɹ/

Nghĩa: Hỏi thăm, hỏi han.

  • to inquire after somebodyhỏi thăm ai

Xem đầy đủ từ "enquire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ask about

Xem đầy đủ từ "ask about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hỏi han tiếng Anh là gì?

"hỏi han" trong tiếng Anh là inquire (nội động từ), ask, enquire (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.