Hỏi thăm tiếng Anh là gì?
"hỏi thăm" trong tiếng Anh là ask after (cụm động từ), inquire (nội động từ), enquire (nội động từ).
ask after Cụm động từ
Nghĩa: Hỏi thăm.
- Don't forget to ask after Mr Long's wife when you see him.Đừng quên hỏi thăm vợ của ông Long khi mày gặp ổng.
inquire Nội động từ
UK/ɪnˈkwaɪə/US/ɪnˈkwaɪɹ/ giọng người thật
Nghĩa: Hỏi thăm, hỏi han.
- to inquire after somebodyhỏi thăm ai
enquire Nội động từ
UK/ɛnˈkwaɪə/US/ɛnˈkwaɪɹ/ giọng máy
Nghĩa: Hỏi thăm, hỏi han.
- to inquire after somebodyhỏi thăm ai
remembrance Danh từ
UK/ɹɪˈmɛm.bɹəns/ giọng người thật
Nghĩa: Lời chúc, lời hỏi thăm (qua một người nào).
- please, give my remembrances to himanh làm ơn cho tôi gửi lời hỏi thăm ông ta
Câu hỏi thường gặp
Hỏi thăm tiếng Anh là gì?
"hỏi thăm" trong tiếng Anh là ask after (cụm động từ), inquire (nội động từ), enquire (nội động từ).