TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hỏi thăm tiếng Anh là gì?

"hỏi thăm" trong tiếng Anh là ask after (cụm động từ), inquire (nội động từ), enquire (nội động từ).

ask after Cụm động từ

Nghĩa: Hỏi thăm.

  • Don't forget to ask after Mr Long's wife when you see him.Đừng quên hỏi thăm vợ của ông Long khi mày gặp ổng.

Xem đầy đủ từ "ask after": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inquire Nội động từ

UK/ɪnˈkwaɪə/US/ɪnˈkwaɪɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Hỏi thăm, hỏi han.

  • to inquire after somebodyhỏi thăm ai

Xem đầy đủ từ "inquire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enquire Nội động từ

UK/ɛnˈkwaɪə/US/ɛnˈkwaɪɹ/ giọng máy

Nghĩa: Hỏi thăm, hỏi han.

  • to inquire after somebodyhỏi thăm ai

Xem đầy đủ từ "enquire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remembrance Danh từ

UK/ɹɪˈmɛm.bɹəns/ giọng người thật

Nghĩa: Lời chúc, lời hỏi thăm (qua một người nào).

  • please, give my remembrances to himanh làm ơn cho tôi gửi lời hỏi thăm ông ta

Xem đầy đủ từ "remembrance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hỏi thăm tiếng Anh là gì?

"hỏi thăm" trong tiếng Anh là ask after (cụm động từ), inquire (nội động từ), enquire (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "inquire": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "remembrance": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.