TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hồi đó tiếng Anh là gì?

"hồi đó" trong tiếng Anh là then (phó từ), in the past (cụm giới từ), when (đại từ).

then Phó từ

UK/ðɛn/US/ðɛn/

Nghĩa: khi ấy, khi đó, lúc đó, lúc ấy

Xem đầy đủ từ "then": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in the past Cụm giới từ

Nghĩa: Trước đây, hồi xưa, hồi ấy, hồi đó.

Xem đầy đủ từ "in the past": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

when Đại từ

UK/wɛn/US/wɛn/

Nghĩa: Khi đó, lúc đó, hồi đó; khi nào, hồi nào, bao giờ.

  • till when?cho đến bao giờ?

Xem đầy đủ từ "when": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hồi đó tiếng Anh là gì?

"hồi đó" trong tiếng Anh là then (phó từ), in the past (cụm giới từ), when (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.