Hộ tống tiếng Anh là gì?
"hộ tống" trong tiếng Anh là escort (động từ), convoy (ngoại động từ), attend (ngoại động từ).
escort Động từ
UK/ˈɛs.kɔːt/US/ˈɛs.kɔɹt/
Nghĩa: hộ tống
convoy Ngoại động từ
UK/ˈkɒn.vɔɪ/
Nghĩa: Hộ tống, hộ vệ.
attend Ngoại động từ
UK/əˈtɛnd/US/əˈtɛnd/
Nghĩa: Đi theo, đi kèm, theo hầu, hộ tống.
- to attend somebody to the air-portđi theo ai ra sân bay
- success attends hard workthành công kèm theo sự làm việc tích cực; làm việc tích cực đem lại sự thành công
accompany
UK/əˈkʌm.pə.ni/US/əˈkʌm.pə.ni/
Câu hỏi thường gặp
Hộ tống tiếng Anh là gì?
"hộ tống" trong tiếng Anh là escort (động từ), convoy (ngoại động từ), attend (ngoại động từ).