TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

attend

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈtɛnd/ US/əˈtɛnd/ giọng máy của trình duyệt

attend nghĩa là dự, có mặt, chăm sóc, phục vụ.

Nghĩa của attend

Ngoại động từ

  1. Dự, có mặt.
    • to attend a meetingdự một cuộc họp
  2. Chăm sóc, phục vụ, phục dịch.
    • to attend a patientchăm sóc người bệnh
  3. Đi theo, đi kèm, theo hầu, hộ tống.
    • to attend somebody to the air-portđi theo ai ra sân bay
    • success attends hard workthành công kèm theo sự làm việc tích cực; làm việc tích cực đem lại sự thành công

Nội động từ

  1. + at Dự, có mặt.
    • to attend at a meetingcó mặt tại buổi họp
  2. Thường + to) chú trọng, chăm lo.
    • to attend to one's workchú trọng đến công việc của mình
    • to attend to the education of one's childrenchăm lo đến việc giáo dục con cái
  3. + on, upon Chăm sóc, phục vụ, phục dịch.
    • to attend on (upon) someonechăm sóc ai

Dạng từ của attend

Ngôi thứ ba số ítattends
Hiện tại phân từ (-ing)attending
Quá khứ phân từattended
Quá khứattended

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attend

Đồng nghĩa

Họ từ của attend

Câu ví dụ với attend

  • Tom will try to attend this afternoon's meeting. Tom sẽ cố tham dự buổi họp chiều nay.
  • At least one of us has to attend. Ít nhất một trong số chúng ta phải tham dự.
  • Tom told me that I need to attend today's meeting. Tom nói với tôi rằng tôi cần phải tham gia cuộc họp ngày hôm nay.
  • Some of our members weren't able to attend the meeting. Một số thành viên của chúng tôi không thể tham dự được cuộc họp.
  • He absents himself from any party she is likely to attend. Anh ấy sẽ không tham gia bất cứ bữa tiệc nào mà cô ấy có thể sẽ tham dự.
  • How many different schools have you attended? Bạn đã tham gia vào mấy trường phái?
  • All the students attended the party. Tất cả học sinh/sinh viên đã tham dự buổi tiệc.
  • Do you plan on attending this afternoon's meeting? Cậu có định tham gia cuộc họp chiều nay không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

attend nghĩa là gì?

attend (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là dự, có mặt, chăm sóc, phục vụ.

attend phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của attend: giọng Anh (UK) /əˈtɛnd/, giọng Mỹ (US) /əˈtɛnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.