Hội đồng tiếng Anh là gì?
"hội đồng" trong tiếng Anh là council (danh từ), assembly (danh từ), committee.
council Danh từ
UK/ˈkaʊn.səl/US/ˈkaʊn.səl/
Nghĩa: Hội đồng.
- city councilhội đồng thành phố
- the council of ministerhội đồng bộ trưởng
assembly Danh từ
UK/əˈsɛmb.lɪ/US/əˈsɛmb.li/
Nghĩa: Hội đồng.
- the national assemblyquốc hội
committee
UK/kəˈmɪt.i/US/kəˈmɪt.i/
- Are you on the committee?Bạn có ở trong hội đồng không?
Câu hỏi thường gặp
Hội đồng tiếng Anh là gì?
"hội đồng" trong tiếng Anh là council (danh từ), assembly (danh từ), committee.