TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hội hoạ tiếng Anh là gì?

"hội hoạ" trong tiếng Anh là painting (danh từ), vorticist (danh từ), table-allowance (danh từ).

painting Danh từ

US/ˈpeɪ.nɪŋ/

Nghĩa: bức tranh, bức vẽ, hội hoạ, hội họa

  • I know you have a secret talent for painting.Tôi biết cậu có tài năng đặc biệt về hội hoạ.

Xem đầy đủ từ "painting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vorticist Danh từ

US/ˈvɔr.tə.ˌsɪst/

Nghĩa: Người theo phái vị lai (văn học), hội hoạ...

Xem đầy đủ từ "vorticist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

table-allowance Danh từ

US/ˈteɪ.bəl.ə.ˈlɑʊ.ənts/

Nghĩa: Bức tranh nghệ thuật; hội hoạ.

Xem đầy đủ từ "table-allowance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hội hoạ tiếng Anh là gì?

"hội hoạ" trong tiếng Anh là painting (danh từ), vorticist (danh từ), table-allowance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.