Hở tiếng Anh là gì?
"hở" trong tiếng Anh là huh (thán từ), open (tính từ), slit (danh từ).
huh Thán từ
UK/hʌ/US/hʌ/
Nghĩa: Hử, hở, hừm.
open Tính từ
UK/ˈəʊ.pən/US/ˈoʊ.pən/
Nghĩa: Trống, hở, lộ thiên, thoáng rộng.
- in the open airgiữa trời, lộ thiên
- in the open seaở giữa biển khơi
slit Danh từ
UK/ˈslɪt/US/ˈslɪt/
Nghĩa: Đường rạch, khe hở, kẻ hở.
- to have slits of eyesmắt ti hí
uncovered
UK/ʌnˈkʌvəd/US/ʌnˈkʌvɚd/
unsealed
unclosed
Câu hỏi thường gặp
Hở tiếng Anh là gì?
"hở" trong tiếng Anh là huh (thán từ), open (tính từ), slit (danh từ).