TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hở tiếng Anh là gì?

"hở" trong tiếng Anh là huh (thán từ), open (tính từ), slit (danh từ).

huh Thán từ

UK/hʌ/US/hʌ/

Nghĩa: Hử, hở, hừm.

Xem đầy đủ từ "huh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

open Tính từ

UK/ˈəʊ.pən/US/ˈoʊ.pən/

Nghĩa: Trống, hở, lộ thiên, thoáng rộng.

  • in the open airgiữa trời, lộ thiên
  • in the open seaở giữa biển khơi

Xem đầy đủ từ "open": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slit Danh từ

UK/ˈslɪt/US/ˈslɪt/

Nghĩa: Đường rạch, khe hở, kẻ hở.

  • to have slits of eyesmắt ti hí

Xem đầy đủ từ "slit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncovered

UK/ʌnˈkʌvəd/US/ʌnˈkʌvɚd/

Xem đầy đủ từ "uncovered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsealed

Xem đầy đủ từ "unsealed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unclosed

Xem đầy đủ từ "unclosed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hở tiếng Anh là gì?

"hở" trong tiếng Anh là huh (thán từ), open (tính từ), slit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.