Hợp thành đoàn thể tiếng Anh là gì?
"hợp thành đoàn thể" trong tiếng Anh là corporate (tính từ), incorporate (tính từ), incorporated (tính từ).
corporate Tính từ
UK/ˈkɔː.pə.ɹət/US/ˈkoɹ.pə.ɹət/
Nghĩa: Đoàn thể; hợp thành đoàn thể.
- corporate bodytổ chức đoàn thể
- corporate responsibilitytrách nhiệm của từng người trong đoàn thể
incorporate Tính từ
UK/ɪŋˈkɔː.pə.ɹeɪt/US/ɪnˈkoɹ.pəˌɹeɪt/
Nghĩa: Hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể.
incorporated Tính từ
UK/ɪŋˈkɔːpəɹeɪtɪd/US/ɪŋˈkɔɹpəɹeɪtɪd/
Nghĩa: Hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể.
Câu hỏi thường gặp
Hợp thành đoàn thể tiếng Anh là gì?
"hợp thành đoàn thể" trong tiếng Anh là corporate (tính từ), incorporate (tính từ), incorporated (tính từ).