TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hợp thành đoàn thể tiếng Anh là gì?

"hợp thành đoàn thể" trong tiếng Anh là corporate (tính từ), incorporate (tính từ), incorporated (tính từ).

corporate Tính từ

UK/ˈkɔː.pə.ɹət/US/ˈkoɹ.pə.ɹət/

Nghĩa: Đoàn thể; hợp thành đoàn thể.

  • corporate bodytổ chức đoàn thể
  • corporate responsibilitytrách nhiệm của từng người trong đoàn thể

Xem đầy đủ từ "corporate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incorporate Tính từ

UK/ɪŋˈkɔː.pə.ɹeɪt/US/ɪnˈkoɹ.pəˌɹeɪt/

Nghĩa: Hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể.

Xem đầy đủ từ "incorporate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incorporated Tính từ

UK/ɪŋˈkɔːpəɹeɪtɪd/US/ɪŋˈkɔɹpəɹeɪtɪd/

Nghĩa: Hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể.

Xem đầy đủ từ "incorporated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hợp thành đoàn thể tiếng Anh là gì?

"hợp thành đoàn thể" trong tiếng Anh là corporate (tính từ), incorporate (tính từ), incorporated (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.