Hợp thời tiếng Anh là gì?
"hợp thời" trong tiếng Anh là timely (tính từ), fashionable, well (tính từ).
timely Tính từ
UK/ˈtaɪm.li/US/ˈtaɪm.li/
Nghĩa: Đúng lúc, hợp thời.
fashionable
UK/ˈfæʃənəbl̩/US/ˈfæʃənəbl̩/
- This style of hat is very fashionable at the moment.Kiểu nón này đang rất hợp thời trang.
well Tính từ
UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/
Nghĩa: Tốt, hay, đúng lúc, hợp thời, nên, cần.
- it's well that you have comeanh đến thật là tốt
- it would be well to start earlycó lẽ nên ra đi sớm
finger to the wind Cụm từ
Nghĩa: Chú ý đến/tập trung vào/hiểu biết để chạy theo/bắt kịp các xu hướng đang thịnh hành, như quan điểm hoặc quyền lực, chiều theo ý đám đông, hợp thời, thức thời.
Xem đầy đủ từ "finger to the wind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
seasonable Tính từ
UK/ˈsiːzənəbəl/US/ˈsiːzənəbəl/
Nghĩa: Hợp thời, đúng lúc.
- seasonable aidsự giúp đỡ đúng lúc
Câu hỏi thường gặp
Hợp thời tiếng Anh là gì?
"hợp thời" trong tiếng Anh là timely (tính từ), fashionable, well (tính từ).