TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hủy bỏ tiếng Anh là gì?

"hủy bỏ" trong tiếng Anh là cancel (động từ), renege (động từ), rescissory (tính từ).

cancel Động từ

UK/ˈkæn.sl̩/US/ˈkæn.sl̩/

Nghĩa: hủy, hủy bỏ

Xem đầy đủ từ "cancel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

renege Động từ

UK/ɹɪˈneɪɡ/US/ɹɪˈnɛɡ/

Nghĩa: Hủy bỏ, thủ tiêu, vô hiệu hóa (hợp đồng).

Xem đầy đủ từ "renege": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rescissory Tính từ

Nghĩa: Hủy bỏ; thủ tiêu (có tác dụng).

Xem đầy đủ từ "rescissory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abate Động từ

UK/əˈbeɪt/US/əˈbeɪt/

Nghĩa: huỷ bỏ, hủy bỏ, làm mất hết, thanh toán

Xem đầy đủ từ "abate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hủy bỏ tiếng Anh là gì?

"hủy bỏ" trong tiếng Anh là cancel (động từ), renege (động từ), rescissory (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.