Hủy bỏ tiếng Anh là gì?
"hủy bỏ" trong tiếng Anh là cancel (động từ), renege (động từ), rescissory (tính từ).
cancel Động từ
UK/ˈkæn.sl̩/US/ˈkæn.sl̩/
Nghĩa: hủy, hủy bỏ
renege Động từ
UK/ɹɪˈneɪɡ/US/ɹɪˈnɛɡ/
Nghĩa: Hủy bỏ, thủ tiêu, vô hiệu hóa (hợp đồng).
rescissory Tính từ
Nghĩa: Hủy bỏ; thủ tiêu (có tác dụng).
abate Động từ
UK/əˈbeɪt/US/əˈbeɪt/
Nghĩa: huỷ bỏ, hủy bỏ, làm mất hết, thanh toán
Câu hỏi thường gặp
Hủy bỏ tiếng Anh là gì?
"hủy bỏ" trong tiếng Anh là cancel (động từ), renege (động từ), rescissory (tính từ).