TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hay hay tiếng Anh là gì?

"hay hay" trong tiếng Anh là nicely (phó từ), prettyish (tính từ), pretty (tính từ).

nicely Phó từ

UK/ˈnaɪs.li/US/ˈnaɪs.li/

Nghĩa: Thú vị, dễ chịu, hay hay.

Xem đầy đủ từ "nicely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prettyish Tính từ

US/ˈprɪ.t.ˌiɪʃ/

Nghĩa: Xinh xinh, hay hay.

Xem đầy đủ từ "prettyish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pretty Tính từ

UK/ˈpɹɪt.i/US/ˈpɹɪt.i/

Nghĩa: Hay hay, thú vị, đẹp mắt.

  • a pretty storycâu chuyện hay hay thú vị
  • a pretty songbài hát hay hay

Xem đầy đủ từ "pretty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ducky Tính từ

UK/ˈdʌk.i/US/ˈdʌk.i/

Nghĩa: Tốt, hay hay.

Xem đầy đủ từ "ducky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prettily Phó từ

UK/ˈpɹɪ.tɪ.li/US/ˈpɹɪ.tɪ.li/

Nghĩa: Hay hay.

Xem đầy đủ từ "prettily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hay hay tiếng Anh là gì?

"hay hay" trong tiếng Anh là nicely (phó từ), prettyish (tính từ), pretty (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.