ducky
UK/ˈdʌk.i/
US/ˈdʌk.i/
giọng máy của trình duyệt
ducky nghĩa là xinh xẻo, kháu, tốt, hay hay.
Nghĩa của ducky
Tính từ
- Xinh xẻo, kháu, kháu khỉnh.
- Tốt, hay hay.
Danh từ
- Em yêu quý; con yêu quý.
Dạng từ của ducky
| So sánh hơn | duckier |
| So sánh nhất | duckiest |
| Số nhiều | duckies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ducky
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ducky nghĩa là gì?
ducky (tính từ, danh từ) nghĩa là xinh xẻo, kháu, tốt, hay hay.
ducky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ducky: giọng Anh (UK) /ˈdʌk.i/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌk.i/.