TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ducky

UK/ˈdʌk.i/ US/ˈdʌk.i/ giọng máy của trình duyệt

ducky nghĩa là xinh xẻo, kháu, tốt, hay hay.

Nghĩa của ducky

Tính từ

  1. Xinh xẻo, kháu, kháu khỉnh.
  2. Tốt, hay hay.

Danh từ

  1. Em yêu quý; con yêu quý.

Dạng từ của ducky

So sánh hơnduckier
So sánh nhấtduckiest
Số nhiềuduckies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ducky

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ducky nghĩa là gì?

ducky (tính từ, danh từ) nghĩa là xinh xẻo, kháu, tốt, hay hay.

ducky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ducky: giọng Anh (UK) /ˈdʌk.i/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌk.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.